Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “alien”
158 câu thật có từ alien hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alien là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who comes from a foreign country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alien
Accordingly the alien went next morning early into the market-place and bid a talent.
Từ trong câu: alien, accordingly, go, next, morning, early, market, place
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are privileges attached to a known situation, which is open equally to every man not disqualified as an alien.
Từ trong câu: attach, alien, disqualify, privilege, attached, know, situation, open
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the remotest past Jews were settled in much of the territory now included in Russia, but they are still treated as aliens.
Từ trong câu: remote, alien, past, settle, much, territory, now, include
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus immersed into an alien personality, a man would feel as though he lived two lives, and possessed two characters at the same time.
Từ trong câu: immerse, thus, alien, personality, man, feel, though, live
Norman Douglas, Alone. Nguồn: Project Gutenberg #7380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This spiritual faith of yours has mixed itself up with alien matter, with historical incidents, with intellectual definitions: here are things of evidence and proof.
Từ trong câu: intellectual, proof, alien, itself, historical, faith, matter, spiritual
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alien
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- alien races40 lần
- illegal alien24 lần
- invasive alien13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alien
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alien trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ alien hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alien xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alien gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alien?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alien: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.