Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accent”

319 câu thật có từ accent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accent nghĩa là giọng. accent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distinctive manner of oral expression. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accent

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng accent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foreign accent803 lần
faltering accent167 lần
scotch accent168 lần
tremulous accent93 lần
piteous accent84 lần
acute accent94 lần
irish accent123 lần
cockney accent51 lần
broken accent326 lần
german accent175 lần
parisian accent57 lần
italian accent115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accent trong kho câu?
Kho câu có 319 câu có từ accent hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accent gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accent: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.