Câu tiếng Anh có từ “accent”
322 câu thật có từ accent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accent nghĩa là giọng. accent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distinctive manner of oral expression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accent
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The following accents may be placed on letters.
Từ trong câu: accent, follow, place, letter
«LaTeX/Special Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174110 (bản sửa đổi 4634049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I considered it best to confess my presence; for I knew Heathcliff’s accents, and feared he might search further, if I kept quiet.
Từ trong câu: accent, confess, consider, further, search, best, presence, know
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another speaker practicing the same exactness of pronunciation, but less artistic in selling his ideas with words, might displease you by his scholarly accents.
Từ trong câu: accent, scholarly, pronunciation, exactness, another, speaker, practice, less
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You are her countryman," said he; "your accent, that is far purer than mine when I discourse in your tongue, may excite her attention.
“Anh là đồng hương của cô ấy,” anh nói; "Giọng của bạn, trong trẻo hơn nhiều so với giọng của tôi khi tôi diễn thuyết bằng lưỡi của bạn, có thể thu hút sự chú ý của cô ấy.
Từ trong câu: accent, countryman, discourse, far, pure, tongue, excite, attention
William Clark Russell, The Tragedy of Ida Noble. Nguồn: Project Gutenberg #50372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Staccato notes may be slightly accented, and they should be short and separated.
Từ trong câu: staccato, note, slightly, accent, short, separate
«Horn/Technique/Articulation and Tonguing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185684 (bản sửa đổi 4413267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Anyone hearing her rasping, throaty, Irish-accented voice for the first time might think she were suffering from laryngitis.
Từ trong câu: laryngitis, anyone, hear, accent, voice, first, time, think
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In addition to this, many of these verbs may be either assertive or imperative (expressing entreaty), according to the accent.
Từ trong câu: verb, addition, many, either, imperative, express, accord, accent
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accent trong kho câu?
- Kho câu có 322 câu có từ accent hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accent gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accent: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.