Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “youngster”

31 câu thật có từ youngster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: youngster nghĩa là thanh thiếu niên, người trẻ tuổi hoặc em nhỏ. youngster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a young person of either sex. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ youngster

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • I'll tell you what, youngsters--your mother must be a very good woman.”

    Từ trong câu: youngster, woman, tell, mother, good

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But they quickly left me alone, being replaced by a dozen curious and teasing youngsters.

    Từ trong câu: youngster, replace, curious, quickly, leave, alone, dozen

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes,” he said, with a kindly tone; “I've heard that you are a good, industrious youngster.

    Từ trong câu: youngster, yes, kindly, tone, hear, good

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I reckon they didn’t last long among that drove of Thomas youngsters.

    Từ trong câu: youngster, reckon, last, long, among, drive

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We parted company, and left the youngster lying in a ditch.

    Từ trong câu: youngster, part, company, leave, lie

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A good meal being now ready, my youngsters ate heartily, and retiring to rest were speedily fast asleep.

    Từ trong câu: youngster, asleep, good, meal, now, ready, eat, retire

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But there’s a good deal of strain about teaching youngsters, and she’s always worked so hard with the scholars she has.

    Từ trong câu: youngster, scholar, good, deal, strain, teach, always, work

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While the more courageous of the youngsters played in and out of the large-mouthed caves, I early learned that such caves were unoccupied.

    Từ trong câu: unoccupied, courageous, youngster, play, out, large, mouth, early

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At Sleepy Snake Creek he almost fell from his wheel with surprise: the saw-bird was surrounded by four lanky youngsters clamoring for breakfast.

    Từ trong câu: sleepy, breakfast, creek, youngster, surround, surprise, snake, almost

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I will give you back that thirty,” he said, as he wrote, “and here's a hundred to get the youngsters ready.

    Từ trong câu: will, thirty, ready, get, youngster, write, hundred, back

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was patent enough, too, that his wife--his Edith--had not only liked this ducal youngster very much, but still entertained toward him a considerable affection.

    Từ trong câu: patent, enough, wife, like, youngster, much, still, entertain

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ youngster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ youngster trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ youngster hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ youngster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ youngster gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ youngster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ youngster: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.