Câu tiếng Anh có từ “youngster”
31 câu thật có từ youngster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: youngster nghĩa là thanh thiếu niên, người trẻ tuổi hoặc em nhỏ. youngster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a young person of either sex. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ youngster
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“I looked down and saw the youngsters had stopped and were gaping at the muddy footmarks I had left behind me up the newly whitened steps.
Từ trong câu: youngster, muddy, newly, look, down, saw, stop, leave
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I'd try to guide a youngster, yes, and perhaps argue with him, if I thought he was making a jack of himself--but I wouldn't dictate.
Từ trong câu: guide, argue, try, youngster, yes, perhaps, think, make
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ youngster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ youngster trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ youngster hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ youngster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ youngster gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ youngster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ youngster: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.