Câu tiếng Anh có từ “youngster”
31 câu thật có từ youngster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: youngster nghĩa là thanh thiếu niên, người trẻ tuổi hoặc em nhỏ. youngster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a young person of either sex. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ youngster
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
“Here, you two youngsters be off home to your mother,” said the Badger kindly.
Từ trong câu: youngster, mother, off, home, kindly
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still, nobody appeared, to claim the dusty youngster from Blunderstone, Suffolk.
Từ trong câu: youngster, dusty, still, nobody, appear, claim
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, a tip-top house and a couple of youngsters.”
Từ trong câu: youngster, yes, tip, top, house, couple
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You seemed to have more inside it than most youngsters.
Từ trong câu: youngster, seem, inside
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must get to work for this youngster."
Từ trong câu: youngster, get, work
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You youngsters’ business is your own pleasure, mostly.
Từ trong câu: youngster, business, mostly, pleasure
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The youngster is only seven years old!”
Từ trong câu: youngster, seven, year, old
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where have you youngsters come from?
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My sisters are five thousand miles away, my mother died when I was a youngster, and I haven’t any wife; I wish I had!
Từ trong câu: youngster, mile, sister, five, thousand, away, mother, die
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the ship was full this apartment bore some magnificent title and was the resort of elderly sea-sick ladies who left the deck to their youngsters.
Từ trong câu: youngster, title, apartment, resort, ship, full, bore, magnificent
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the youngster of the party, not merely in years, but in experience, character, knowledge, and all that goes to make a man, I had been overshadowed from the first.
Từ trong câu: youngster, party, merely, year, experience, character, knowledge, go
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ youngster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ youngster trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ youngster hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ youngster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ youngster gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ youngster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ youngster: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.