Câu tiếng Anh có từ “wheelchair”
83 câu thật có từ wheelchair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wheelchair nghĩa là xe lăn. wheelchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable chair mounted on large wheels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wheelchair
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
It's all very well to bring this old wheelchair; but where are my two sticks?
Từ trong câu: wheelchair, well, bring, old, stick
Alice B. Emerson, Ruth Fielding of the Red Mill; Or, Jasper Parloe's Secret. Nguồn: Project Gutenberg #4985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She is a member of the Japan women's national wheelchair basketball team, and her club Scratch.
Cô là thành viên của đội bóng rổ xe lăn nữ quốc gia Nhật Bản và câu lạc bộ Scratch của cô.
Từ trong câu: wheelchair, basketball, member, national, team, club, scratch
«Ikumi Fujii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=923419 (bản sửa đổi 10960695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People who can play wheelchair curling have to have a disability.
Những người có thể chơi môn bi lăn trên xe lăn phải là người khuyết tật.
Từ trong câu: wheelchair, disability, people, play
«Wheelchair curling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=621849 (bản sửa đổi 9728700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The management, learning of my age, had taken the precaution to send a wheelchair to the plane.
Từ trong câu: wheelchair, management, learn, age, take, send, plane
Upton Sinclair, The Autobiography of Upton Sinclair. Nguồn: Project Gutenberg #66840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He spun his wheelchair on a decishield, threw it into high and roared down on the offender, running him over.
Từ trong câu: wheelchair, spin, throw, high, roar, down, offender, run
Frederik Pohl, Search the Sky. Nguồn: Project Gutenberg #52228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Wish we had a wheelchair for her," Aunt Martha confided to Jacqueline over the peaches that they were preserving, in the cool of the morning.
Từ trong câu: wheelchair, wish, aunt, confide, peach, preserve, cool, morning
Beulah Marie Dix, The Turned-About Girls. Nguồn: Project Gutenberg #46048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have one last question: what did it mean for you when they had a Canadian flag bearer who was a wheelchair rugby player?
Từ trong câu: rugby, wheelchair, last, question, mean, flag, player
«Wikinews interviews Duncan Campbell, co-founder of wheelchair rugby», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=521371 (bản sửa đổi 4830140). · English Wikinews · CC BY 2.5
There should also be a plaza or an apron which has people, wheelchairs and other dogs.
Từ trong câu: apron, people, wheelchair, dog
«Service Dog/public access test», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166406 (bản sửa đổi 2722271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Most paratransit vehicles are equipped with wheelchair lifts or ramps to give access.
Từ trong câu: equip, ramp, vehicle, wheelchair, lift, give, access
«Paratransit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136952 (bản sửa đổi 10202877). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This meant subjects "incapacitated or confined to a wheelchair with little self-care" could not participant.
Từ trong câu: confine, mean, subject, wheelchair, little, self, care, participant
«Exercise as it relates to Disease/The therapeutic effects of hydrotherapy in rheumatoid arthritis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387798 (bản sửa đổi 3823986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Due to being paralysed in a car accident Joanne is now in a motorised wheelchair.
Từ trong câu: paralyse, due, car, accident, now, wheelchair
«The Speakmans (TV Series 2014)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1123655 (bản sửa đổi 10923879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a fold-out ramp at the second door for people using wheelchairs or strollers.
Từ trong câu: ramp, fold, out, second, door, people, use, wheelchair
«Flexity Outlook (Toronto)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263896 (bản sửa đổi 10975767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wheelchair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wheelchair basketball | 126 lần |
| wheelchair rugby | 26 lần |
| wheelchair curling | 41 lần |
| wheelchair accessible | 30 lần |
| wheelchair fencing | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wheelchair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wheelchair trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ wheelchair hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wheelchair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wheelchair gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wheelchair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wheelchair: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.