Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wheelchair”

83 câu thật có từ wheelchair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wheelchair nghĩa là xe lăn. wheelchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable chair mounted on large wheels. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wheelchair

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • As we finished greeting these folks here, there was an elderly lady wheeled up in a wheelchair; her name I do not know; the both of them met her.

    Từ trong câu: wheelchair, finish, greet, folk, elderly, lady, wheel, up

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the United States, for example, there are hula, tap dance, reggae, wheelchair, dance-along, ice, and drag versions.

    Từ trong câu: reggae, unite, state, example, tap, dance, wheelchair, ice

    «The Nutcracker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76233 (bản sửa đổi 11013144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a fold-out ramp at the second door for people using wheelchairs or strollers.

    Từ trong câu: ramp, fold, out, second, door, people, use, wheelchair

    «Flexity Outlook (Toronto)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263896 (bản sửa đổi 10975767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wheelchair

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wheelchair basketball126 lần
wheelchair rugby26 lần
wheelchair curling41 lần
wheelchair accessible30 lần
wheelchair fencing14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wheelchair

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wheelchair trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ wheelchair hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wheelchair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wheelchair gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wheelchair?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wheelchair: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.