Câu tiếng Anh có từ “wheelchair”
83 câu thật có từ wheelchair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wheelchair nghĩa là xe lăn. wheelchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable chair mounted on large wheels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wheelchair
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
People who can play wheelchair curling have to have a disability.
Những người có thể chơi môn bi lăn trên xe lăn phải là người khuyết tật.
Từ trong câu: wheelchair, disability, people, play
«Wheelchair curling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=621849 (bản sửa đổi 9728700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He could not walk and was moved about in a wheelchair.
Từ trong câu: wheelchair, walk, move
«Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Spinal Stenosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210962 (bản sửa đổi 4584644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ability to communicate, control a wheelchair, or operate a computer can dramatically improve quality of life.
Từ trong câu: wheelchair, ability, communicate, control, operate, computer, dramatically, improve
«Introduction to Brain-Computer Interfaces/Module 1: Foundations of Brain-Computer Interfaces», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326538 (bản sửa đổi 2785515). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They can be used for anything from communication to controlling a wheelchair.
Từ trong câu: communication, wheelchair, use, anything, control
«Technology Integration In K12 Education/Technology in Encore Classrooms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244326 (bản sửa đổi 4348499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This meant subjects "incapacitated or confined to a wheelchair with little self-care" could not participant.
Từ trong câu: confine, mean, subject, wheelchair, little, self, care, participant
«Exercise as it relates to Disease/The therapeutic effects of hydrotherapy in rheumatoid arthritis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387798 (bản sửa đổi 3823986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He could no longer walk, and spent the rest of his life using a wheelchair.
Từ trong câu: rest, long, walk, spend, life, use, wheelchair
«George Wallace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163250 (bản sửa đổi 10734984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Vans, capable of transporting residents in power chairs or wheelchairs, can be rented.
Từ trong câu: van, capable, transport, resident, power, chair, wheelchair, rent
«Nursing Home Social Services Reference/Flow of Care/Discharges and Transfers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476066 (bản sửa đổi 4533865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wheelchair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wheelchair basketball | 126 lần |
| wheelchair rugby | 26 lần |
| wheelchair curling | 41 lần |
| wheelchair accessible | 30 lần |
| wheelchair fencing | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wheelchair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wheelchair trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ wheelchair hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wheelchair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wheelchair gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wheelchair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wheelchair: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.