Câu tiếng Anh có từ “wheelchair”
83 câu thật có từ wheelchair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wheelchair nghĩa là xe lăn. wheelchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable chair mounted on large wheels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wheelchair
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Witnesses reported he was in a wheelchair with a blanket over his lap.
Từ trong câu: wheelchair, witness, report, blanket, lap
«Nigerian man charged with trying to blow up airliner», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=146552 (bản sửa đổi 4823089). · English Wikinews · CC BY 2.5
The Lyft driver who responded to this client did not have a vehicle outfitted for wheelchair use.
Từ trong câu: wheelchair, driver, respond, client, vehicle, outfit, use
«Transportation Systems Casebook/Disability Transport & TNO's», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376531 (bản sửa đổi 4217039). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wheelchairs and mobility scooters must be left behind (users must be strong enough to stand).
Từ trong câu: mobility, scooter, wheelchair, leave, behind, user, strong, enough
«The Twilight Zone Tower of Terror», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484247 (bản sửa đổi 10996469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All buses have wheelchair ramps and special seats for disabled riders.
Từ trong câu: ramp, bus, wheelchair, special, seat, disable, rider
«Metro Transit (Minnesota)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174043 (bản sửa đổi 10991279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She works next to wheelchair basketball as a personal trainer.
Từ trong câu: trainer, work, next, wheelchair, basketball, personal
«Chinami Shimizu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=916258 (bản sửa đổi 10985262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This would add ramps to make it wheelchair accessible.
Từ trong câu: ramp, add, make, wheelchair, accessible
«Roosevelt Library», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1256038 (bản sửa đổi 10835336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Following a talent identification program, she took up wheelchair basketball.
Từ trong câu: identification, follow, talent, program, take, up, wheelchair, basketball
«Wikinews interviews Australian Gliders Leanne Del Toso, Sarah Vinci, Amber Merritt, Clare Nott», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=484751 (bản sửa đổi 4830092). · English Wikinews · CC BY 2.5
Sportsmanship was still on display, with the Brazilians helping to set Australia's upright after Gauci's wheelchair tipped over.
Từ trong câu: sportsmanship, still, display, help, set, upright, wheelchair, tip
«Brazil women's national wheelchair basketball team loses first game in its 2012 Paralympic campaign», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=516409 (bản sửa đổi 4814790). · English Wikinews · CC BY 2.5
In the United States, for example, there are hula, tap dance, reggae, wheelchair, dance-along, ice, and drag versions.
Từ trong câu: reggae, unite, state, example, tap, dance, wheelchair, ice
«The Nutcracker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76233 (bản sửa đổi 11013144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When he was a baby, he contracted polio, which caused damage to his legs that made him a wheelchair user.
Từ trong câu: polio, baby, contract, cause, damage, leg, make, wheelchair
«Ade Adepitan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962492 (bản sửa đổi 10680164). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wheelchair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wheelchair basketball | 126 lần |
| wheelchair rugby | 26 lần |
| wheelchair curling | 41 lần |
| wheelchair accessible | 30 lần |
| wheelchair fencing | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wheelchair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wheelchair trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ wheelchair hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wheelchair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wheelchair gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wheelchair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wheelchair: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.