Câu tiếng Anh có từ “wheelchair”
83 câu thật có từ wheelchair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wheelchair nghĩa là xe lăn. wheelchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable chair mounted on large wheels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wheelchair
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The last obstacle in running the wheelchair lies in the right motor, which is broken.
Từ trong câu: wheelchair, last, obstacle, run, lie, right, motor, break
«WheelChair/Howard Community College/fall2012/p3-503-SMVS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138122 (bản sửa đổi 1824371). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Training is often carried out using a wheelchair loaned to the patient which may not fully meet their needs.
Từ trong câu: wheelchair, train, often, carry, out, use, loan, patient
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Special Needs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135011 (bản sửa đổi 1582298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There should also be a plaza or an apron which has people, wheelchairs and other dogs.
Từ trong câu: apron, people, wheelchair, dog
«Service Dog/public access test», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166406 (bản sửa đổi 2722271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When he was a baby, he contracted polio, which caused damage to his legs that made him a wheelchair user.
Từ trong câu: polio, baby, contract, cause, damage, leg, make, wheelchair
«Ade Adepitan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962492 (bản sửa đổi 10680164). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wheelchair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wheelchair basketball | 126 lần |
| wheelchair rugby | 26 lần |
| wheelchair curling | 41 lần |
| wheelchair accessible | 30 lần |
| wheelchair fencing | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wheelchair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wheelchair trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ wheelchair hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wheelchair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wheelchair gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wheelchair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wheelchair: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.