Câu tiếng Anh có từ “warning”
184 câu thật có từ warning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warning nghĩa là cảnh báo. warning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message informing of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warning
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
Believe me, no warning from you could possibly save him.
Từ trong câu: warning, believe, warn, possibly, save
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it can be well understood how difficult a part I had to play in warning my friends against the man who had wronged me.
Từ trong câu: warning, well, understand, difficult, part, play, warn, friend
Florence Marryat, A broken blossom, vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #76781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The disturbance which had been caused by Denham’s strange behavior had ominous side effects, and with them came a warning Hayden could no longer ignore.
Từ trong câu: warning, ignore, warn, disturbance, effect, cause, strange, behavior
George Harmon Coxe, Mission of fear. Nguồn: Project Gutenberg #77148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You inspire me with boundless confidence, but I can’t help giving you a warning.
Từ trong câu: warn, warning, inspire, confidence, help, give
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Can you not tell when a warning is for your own good?
Từ trong câu: warn, warning, tell, good
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could it be he had failed to note the loud warning?
Từ trong câu: fail, warning, note, loud, warn
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the warning could not have been meant for the place where it could be only found after approach.
Từ trong câu: warn, warning, mean, place, find, approach
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jean opened the door, but before Gregory could take her in his arms, she stepped back with a warning look.
Từ trong câu: warn, warning, jeans, open, door, take, arm, step
Adriana Spadoni, The swing of the pendulum. Nguồn: Project Gutenberg #74768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His face fell, and I could see a warning of danger in it, for there was a sudden fierce, sidelong look which meant killing.
Từ trong câu: fierce, warning, mean, warn, kill, danger, sudden, killing
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Happy they would have been, I dare say, if they could have dismissed me at a month’s warning too.
Từ trong câu: dismiss, warn, warning, happy, dare
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lord George was young and would take no warning; he was a hard rider, and would hunt whenever he could get the chance, quite careless of his horse.
Từ trong câu: whenever, warn, warning, young, take, hard, rider, hunt
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I telled her so, and said I could not think how she could find in her heart to give me warning.
Từ trong câu: so, find, give, warning, heart, how, could, warn
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He held up a warning hand as he spoke, for we all could hear a key softly inserted in the lock of the hall door.
Từ trong câu: insert, softly, warn, warning, hold, up, hand, speak
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warning trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ warning hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warning gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warning: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.