Câu tiếng Anh có từ “warning”
184 câu thật có từ warning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warning nghĩa là cảnh báo. warning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message informing of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warning
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"There's never an O'Keefe for these thousand years that has passed without his warning.
Từ trong câu: warning, never, thousand, year, pass, warn
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And perhaps there are more destroyed by living in a regular sensuality, than even by the very sin I have now been warning you of.
Từ trong câu: warning, sin, perhaps, destroy, live, regular, even, now
George Whitefield, The works of the Reverend George Whitefield, M.A., Vol. 6 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #77041. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tell him that certain parties are grateful for the warning he has given.
Từ trong câu: grateful, warning, tell, certain, party, warn, give
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our age has indeed been fruitful of warnings to the eminent, and of consolation to the obscure.
Từ trong câu: eminent, warning, obscure, consolation, age, indeed, warn
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her husband has left Lord Montbarry, without a word of warning—and nobody knows what has become of him.”
Từ trong câu: know, warning, nobody, word, warn, husband, become, leave
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has given me warning already; and in two or three years longer, I shall think of putting aside business and retiring to my farm.
Từ trong câu: warn, warning, give, already, year, long, think, put
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve heard,” said Mrs. Smyth, “that there have been men down, warning all the packet captains against a man and woman, with a little boy.”
Từ trong câu: captain, packet, warning, hear, mrs, man, down, warn
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warning trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ warning hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warning gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warning: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.