E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warning”

69 câu thật có từ warning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warning nghĩa là cảnh báo. warning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message informing of danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ warning

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Our age has indeed been fruitful of warnings to the eminent, and of consolation to the obscure.

    Từ trong câu: eminent, warning, obscure, consolation, age, indeed, warn

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warning trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ warning hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warning gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warning: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.