Câu tiếng Anh có từ “warning”
181 câu thật có từ warning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warning nghĩa là cảnh báo. warning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message informing of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warning
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Such a warning would not be easy to give under the most favorable circumstances.
Từ trong câu: warning, warn, easy, give, favorable, circumstance
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly and without the slightest warning, upon this peaceful unsuspecting scene, the storm burst forth in all its deadly fury.
Từ trong câu: warning, warn, deadly, peaceful, suddenly, slight, scene, storm
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of my warning, my son cut a dozen or more of the largest canes, and stripping them of their leaves, carried them under his arm.
Từ trong câu: warning, spite, warn, son, cut, dozen, large, strip
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
An unusual gentleness in his bearing confirmed the priest's suspicion that some physical warning must have come to him.
Từ trong câu: unusual, warning, bearing, confirm, suspicion, bear, physical, warn
Antonio Fogazzaro, Leila. Nguồn: Project Gutenberg #78258. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hatch's warning, the mute signals of the priest, this eye that had observed him from the wall, ran together in his mind.
Từ trong câu: signal, warning, warn, priest, eye, observe, wall, run
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warning trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ warning hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warning gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warning: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.