Câu tiếng Anh có từ “warning”
138 câu thật có từ warning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warning nghĩa là cảnh báo. warning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message informing of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warning
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Our men are now operating from each of these ports, and Americans will do well to heed this warning ere it is too late.
Từ trong câu: warning, man, now, operate, port, well, warn, late
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Will your Majesty be pleased to hear the story of their fears and their warnings?"
Từ trong câu: please, pleased, warning, hear, story, fear, warn
Frederic Harrison, Theophano. Nguồn: Project Gutenberg #79024. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“You ridiculous boy,” said Estella, “will you never take warning?
Từ trong câu: ridiculous, warn, warning, boy, never, take
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tell me then what it was that you meant, and I will promise to convey your warning to Sir Henry.”
Từ trong câu: convey, warn, warning, promise, tell, mean, sir
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No one spoke for a while, and then the governor said, “I'll tell you what, mates, this is a warning for us.”
Từ trong câu: mate, warn, warning, speak, governor, tell
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we read any article in a paper warning us against something we like we cut it out and pin it up on the kitchen wall so that we’ll remember it.
Từ trong câu: article, pin, warning, read, paper, warn, something, like
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warning trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ warning hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warning gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warning: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.