Câu tiếng Anh có từ “warning”
69 câu thật có từ warning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warning nghĩa là cảnh báo. warning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message informing of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warning
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
With a slight warning pressure on his companion's foot, he drew his attention to the placard which was above his head.
Từ trong câu: warning, slight, warn, pressure, foot, draw, attention, above
Edna Lyall, Donovan, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The disturbance which had been caused by Denham’s strange behavior had ominous side effects, and with them came a warning Hayden could no longer ignore.
Từ trong câu: warning, ignore, warn, disturbance, effect, cause, strange, behavior
George Harmon Coxe, Mission of fear. Nguồn: Project Gutenberg #77148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He heard a conversation between them, he asserted, in which they discussed the warnings given to the Titanic's bridge of the presence of the iceberg.
Từ trong câu: warning, hear, conversation, assert, discuss, warn, give, bridge
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The government, which had not taken warning by the fate of the School Bill, attempted to carry other measures of the same kind.
Từ trong câu: attempt, warning, carry, fate, government, warn, measure, take
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before I was fully awake, however, I had a strange perception of danger, which tied me down to the earth, warning me against all motion.
Từ trong câu: awake, perception, warning, fully, however, strange, danger, tie
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warning trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ warning hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warning gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warning: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.