E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wane”

127 câu thật có từ wane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wane nghĩa là tàn lụi. wane là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow smaller. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wane

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • However, it does not mean that BART is going to wane in a few years.

    Từ trong câu: wane, however, mean, go, year

    «Transportation Deployment Casebook/Lifecycle Analysis: Ridership of San Francisco BART system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281059 (bản sửa đổi 4428202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Waning and waxing periods are not uncommon in our pulpits and our schools of divinity.

    Từ trong câu: wane, wax, period, uncommon, school

    Various, The Arena, Volume 18, No. 93, August, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #33646. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He and I did not agree; but still his friendship never waned or abated one jot.

    Từ trong câu: wane, agree, still, friendship, never

    Ferdinand Praeger, Wagner as I Knew Him. Nguồn: Project Gutenberg #42875. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pipe and tabor waned in popularity as bands became more accessible, but never entirely died out.

    Từ trong câu: wane, pipe, popularity, band, become, accessible, never, entirely

    «Pipe and tabor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39877 (bản sửa đổi 2812880). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The rash itself is not painful but he has felt waxing and waning pains in his knees and ankles.

    Từ trong câu: wane, rash, itself, painful, feel, wax, pain, knee

    «Clinical cases/Case 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6580 (bản sửa đổi 2774328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Bolshevik faith in the ultimate appearance of a world revolution has not waned, but their hope of its speedy coming has lessened considerably."

    Từ trong câu: wane, faith, ultimate, appearance, world, revolution, hope, come

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poor Hepsy Ann! what need to describe the long-drawn agony which grew with the summer flowers, but did not wane with the summer sun?

    Từ trong câu: wane, poor, need, describe, long, draw, agony, grow

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the afternoon was waning, and a damp, chilly breeze sprang up, which Eric knew, from experience, was not at all good for the mumps.

    Từ trong câu: chilly, wane, afternoon, damp, breeze, spring, up, know

    S. B. C. Samuels, Eric or, Under the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #26952. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had to work quickly, for the moon was on the wane, and they could not be seen digging by the wayside at night.

    Từ trong câu: wayside, work, quickly, moon, wane, see, dig, night

    Beatrice C. Baskerville, The Playground of Satan. Nguồn: Project Gutenberg #41560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How far afield they had driven they did not realize until with waning day they had outdistanced their pursuers.

    Từ trong câu: outdistance, far, drive, realize, until, wane, day

    Horace Porter, Our Young Aeroplane Scouts in Germany; or, Winning the Iron Cross. Nguồn: Project Gutenberg #43683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wane moon363 lần
wane apace23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wane trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ wane hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wane gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wane: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.