Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wane”

127 câu thật có từ wane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wane nghĩa là tàn lụi. wane là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow smaller. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wane

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The frequency of touch may wane after infancy however it still continues to play a major role in adulthood.

    Từ trong câu: wane, frequency, touch, however, still, continue, play, major

    «Motivation and emotion/Book/2013/Being touched», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151552 (bản sửa đổi 2620699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “At least, I may have that consolation,” she cried, straightening up in an effort to revive her waning purpose.

    Từ trong câu: wane, revive, straighten, consolation, least, cry, up, effort

    George Barr McCutcheon, Black is White. Nguồn: Project Gutenberg #54097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Happily, we may say that the notion of turning out ladies and gentlemen instead of women and man is on the wane.

    Từ trong câu: wane, happily, notion, turn, out, lady, gentleman, instead

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A great light, which had blessed the world, and which the mourners had but yesterday hoped might long bless it, was waning fast away.

    Từ trong câu: wane, great, light, bless, world, yesterday, hope, long

    Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, moon, before you have waned, may I be safe in my own native land!"

    Từ trong câu: moon, wane, safe, native, land

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Civilization is liable to decay, to wane, to deteriorate, to sink so low that it may be a question whether it is any longer civilization.

    Từ trong câu: deteriorate, wane, civilization, liable, decay, sink, low, question

    Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, March, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28075. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But three millions may be a serious matter, if the demand is to be annual and increasing, and if, withal, our means are dwindling and notoriously on the wane.

    Từ trong câu: notoriously, serious, matter, demand, annual, increase, mean, wane

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 389, March 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wane moon363 lần
wane apace23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wane trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ wane hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wane gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wane: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.