Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wane”

127 câu thật có từ wane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wane nghĩa là tàn lụi. wane là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow smaller. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wane

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • All mistakes, I am confident, will wane, when the King can speak with power!

    Từ trong câu: wane, mistake, confident, king, speak, power

    Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The day began to wane, and he could neither return nor go forward.

    Ngày bắt đầu tàn, anh không thể quay lại cũng như không thể đi tiếp.

    Từ trong câu: wane, day, begin, neither, return, go, forward

    Pang Im, Korean folk tales. Nguồn: Project Gutenberg #51002. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After an outbreak, as immunity in exposed pigs wanes, new outbreaks of the same strain can occur.

    Từ trong câu: wane, outbreak, expose, pig, new, strain, occur

    «Teach Cough Hygiene Everywhere/Swine flu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267732 (bản sửa đổi 4412677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can only palliate it, by supposing, that they thought, slavery was already a waning institution, destined soon to pass away.

    Từ trong câu: wane, suppose, think, slavery, already, institution, soon, pass

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Could the flux and reflux of the sea and the height of the tides be affected by the increase or wane of the moon?

    Từ trong câu: flux, wane, sea, height, tide, affect, increase, moon

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had to work quickly, for the moon was on the wane, and they could not be seen digging by the wayside at night.

    Từ trong câu: wayside, work, quickly, moon, wane, see, dig, night

    Beatrice C. Baskerville, The Playground of Satan. Nguồn: Project Gutenberg #41560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With this strong children could get along well, but there were many weakly ones, and these waned and waned till the baby funerals became pathetically frequent.

    Từ trong câu: weakly, strong, child, get, well, many, one, wane

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wane moon363 lần
wane apace23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wane trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ wane hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wane gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wane: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.