Câu tiếng Anh có từ “wane”
127 câu thật có từ wane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wane nghĩa là tàn lụi. wane là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow smaller. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wane
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They wane in self-direction, which is the core of all learning.
Từ trong câu: wane, self, direction, core, learn
«Peeragogy Handbook V1.0/Co-Facilitation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291037 (bản sửa đổi 4393732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A great light, which had blessed the world, and which the mourners had but yesterday hoped might long bless it, was waning fast away.
Từ trong câu: wane, great, light, bless, world, yesterday, hope, long
Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before the honeymoon had waned, the Captain began to treat his young wife with all the brutality of which he was such a past-master.
Từ trong câu: honeymoon, wane, captain, begin, treat, young, wife, past
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the afternoon was waning, and a damp, chilly breeze sprang up, which Eric knew, from experience, was not at all good for the mumps.
Từ trong câu: chilly, wane, afternoon, damp, breeze, spring, up, know
S. B. C. Samuels, Eric or, Under the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #26952. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Disruption was growing and my hopes were waning; and yet one had to continue the work, of which there was plenty for all of us.
Từ trong câu: disruption, grow, hope, wane, continue, work, plenty
Anton Ivanovich Denikin, The Russian Turmoil; Memoirs: Military, Social, and Political. Nguồn: Project Gutenberg #43680. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wane moon | 363 lần |
| wane apace | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wane trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ wane hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wane gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wane: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.