Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wane”

127 câu thật có từ wane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wane nghĩa là tàn lụi. wane là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow smaller. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wane

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There is no evidence that in France curiosity about the individual has ever waned.

    Từ trong câu: wane, evidence, curiosity, individual, ever

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 20th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241498 (bản sửa đổi 4622626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The moon was on the wane: each night there was a longer interval of darkness.

    Từ trong câu: wane, moon, night, long, interval, darkness

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are those who think the influence of Christianity is on the wane.

    Từ trong câu: wane, think, influence

    C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also there was a feeling of complacency stemming out from the belief that the pandemic was waning in India.

    Từ trong câu: wane, feel, stem, out, belief, pandemic

    «WikiJournal Preprints/What are the factors responsible for increase in SARS-CoV-2/Covid-19 Pandemic related cases and death in India in 2021?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280716 (bản sửa đổi 2591138). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The fossil fuel supply on earth is waning and there is no exact verification of how much more is there for utilization.

    Từ trong câu: wane, fossil, fuel, supply, earth, exact, much, utilization

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Electric Cars in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397843 (bản sửa đổi 3461220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Disruption was growing and my hopes were waning; and yet one had to continue the work, of which there was plenty for all of us.

    Từ trong câu: disruption, grow, hope, wane, continue, work, plenty

    Anton Ivanovich Denikin, The Russian Turmoil; Memoirs: Military, Social, and Political. Nguồn: Project Gutenberg #43680. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With this strong children could get along well, but there were many weakly ones, and these waned and waned till the baby funerals became pathetically frequent.

    Từ trong câu: weakly, strong, child, get, well, many, one, wane

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wane moon363 lần
wane apace23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wane trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ wane hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wane gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wane: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.