E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wane”

117 câu thật có từ wane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wane nghĩa là tàn lụi. wane là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow smaller. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wane

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Soft changes, the gradual shifting of every shadow on every leaf, begin to show the waning hours.

    Từ trong câu: wane, soft, change, gradual, shift, every, shadow, leaf

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It lasted just into the youth of my contemporaries and myself, or perhaps a little longer, and then began to wane and die away.

    Từ trong câu: wane, last, youth, contemporary, myself, perhaps, little, long

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the day advanced, Francesca grew weaker and weaker; but the flame of love was burning more brightly, as that of life was waning.

    Từ trong câu: wane, day, advance, grow, weak, flame, love, burn

    Georgiana Fullerton, The Life of St. Frances of Rome, and Others. Nguồn: Project Gutenberg #8495. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poor Hepsy Ann! what need to describe the long-drawn agony which grew with the summer flowers, but did not wane with the summer sun?

    Từ trong câu: wane, poor, need, describe, long, draw, agony, grow

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Following this, symptoms often exhibit a waxing and waning pattern without significant overall changes for the majority.

    Theo đó, các triệu chứng thường biểu hiện theo kiểu tăng dần và giảm dần mà không có những thay đổi tổng thể đáng kể đối với đa số.

    Từ trong câu: following, wane, wax, significant, symptom, pattern, overall, follow

    «Internal Medicine/Interstitial Cystitis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461138 (bản sửa đổi 4322378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wane moon363 lần
wane apace23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wane trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ wane hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wane gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wane: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.