Câu tiếng Anh có từ “wane”
117 câu thật có từ wane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wane nghĩa là tàn lụi. wane là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow smaller. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wane
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Moments, every one long as days, sped on; hours passed, night waned, day broke.
Từ trong câu: wane, moment, every, long, day, speed, hour, pass
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wane moon | 363 lần |
| wane apace | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wane trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ wane hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wane gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wane: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.