E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tech”

115 câu thật có từ tech hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tech nghĩa là công nghệ. tech là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a school teaching mechanical and industrial arts and the applied sciences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tech

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • They can focus on high-tech, life sciences, manufacturing, service, or niche markets.

    Từ trong câu: tech, focus, high, life, science, manufacture, service, niche

    «Getting Started as an Entrepreneur/Team/Incubators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175660 (bản sửa đổi 4660349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can be anybody from musicians, to computer techs, to factory workers.

    Từ trong câu: tech, anybody, musician, computer, factory, worker

    «The Computer Revolution/Communication/Computers and Health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103669 (bản sửa đổi 4037384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When they light green, yellow, or red, you can use a Tech.

    Khi chúng sáng màu xanh lục, vàng hoặc đỏ, bạn có thể sử dụng Công nghệ.

    Từ trong câu: tech, light, green, yellow, red, use

    «Seiken Densetsu 3/Part 2: The Mana Fairy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427508 (bản sửa đổi 3878118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can use white to show simplicity in high-tech products.

    Từ trong câu: tech, use, white, show, simplicity, high, product

    «White», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7877 (bản sửa đổi 10925216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can also be used by on-line tech support sites.

    Từ trong câu: tech, use, line, support, site

    «Remote Assistance service of Windows OS vulnerable to attack», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=15770 (bản sửa đổi 4811458). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Others can also learn from tech companies use of contract labor.

    Từ trong câu: tech, other, learn, company, use, contract, labor

    «Lentis/Content Moderation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411757 (bản sửa đổi 4217927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As the tech level increases, more advanced subjects can be built.

    Từ trong câu: tech, level, increase, advance, subject, build

    «SimCity/Lincity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428396 (bản sửa đổi 3927234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These can be purchased online or at a tech store.

    Từ trong câu: tech, purchase, online, store

    «Art Tutorials/Digital Media/Digital Painting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408004 (bản sửa đổi 3557969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Soon as dey got her tied, dis block was moved an' her feet dangled, yo' know--couldn't tech de flo'.

    Từ trong câu: tech, soon, get, tie, block, move, foot, know

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #28973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wish to Gawd I could and then I could stop any tongue what dares to tech my lil' gal's name."

    Từ trong câu: tech, wish, stop, tongue, dare, name

    Harriet T. Comstock, The Man Thou Gavest. Nguồn: Project Gutenberg #14858. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other hand, high-tech equipment can be good for the game if it preserves or increases access to internal goods.

    Từ trong câu: tech, hand, high, equipment, good, game, preserve, increase

    «Philosophy of sport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=57563 (bản sửa đổi 2559573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The test I proposed is low-tech, potentially a lot cheaper, and could be developed immediately.

    Từ trong câu: potentially, tech, test, propose, low, lot, cheap, develop

    «Demystifying Depression/Quantifying Depression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29961 (bản sửa đổi 2683616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In fact leaner school budgets could slam ed-tech programs nationwide.

    Từ trong câu: nationwide, fact, lean, school, budget, slam, tech, program

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Sample Wiki Article 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193977 (bản sửa đổi 4664541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tech

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tech savvy36 lần
itt tech16 lần
hi tech35 lần
tech companies106 lần
georgia tech39 lần
virginia tech98 lần
tech shootings7 lần
tech coordinators6 lần
triple tech17 lần
michigan tech15 lần
tech startup6 lần
tech giants18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tech

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tech trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ tech hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tech xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tech gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tech?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tech: can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.