Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “tech”

115 câu thật có từ tech hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tech nghĩa là công nghệ. tech là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a school teaching mechanical and industrial arts and the applied sciences. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The tech director needs to evaluate them and determine if they should be included.

    Từ trong câu: tech, director, need, evaluate, determine, include

    «Directing Technology/Fund», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133855 (bản sửa đổi 4673415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He argued that tech companies should either decide to be publishers or platforms.

    Từ trong câu: tech, argue, company, either, decide, publisher, platform

    «On the campaign trail in the USA, October 2020», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2908035 (bản sửa đổi 4823536). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He should talk to some of the people in food services about getting some of that tech to work at the parks.

    Từ trong câu: tech, talk, people, food, service, get, work, park

    Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tech

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tech savvy36 lần
  • itt tech16 lần
  • hi tech35 lần
  • tech companies106 lần
  • georgia tech39 lần
  • virginia tech98 lần
  • tech shootings7 lần
  • tech coordinators6 lần
  • triple tech17 lần
  • michigan tech15 lần
  • tech startup6 lần
  • tech giants18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tech

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tech trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ tech hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tech xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tech gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tech?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tech: can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.