Câu tiếng Anh có từ “tech”
115 câu thật có từ tech hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tech nghĩa là công nghệ. tech là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a school teaching mechanical and industrial arts and the applied sciences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tech
Many tech companies have also used privacy concerns over access to encrypted data as marketing tools.
Từ trong câu: tech, many, company, use, privacy, concern, access, data
«Lentis/Law Enforcement Access to Encrypted Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366974 (bản sửa đổi 4633571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hitachi Tech has produced a Flash animation that explains the rudiments of perpendicular recording in a music-video style.
Từ trong câu: rudiments, tech, produce, flash, animation, explain, record, music
«Hard drive technology breaks storage density record», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7713 (bản sửa đổi 4819309). · English Wikinews · CC BY 2.5
This policy has led to fights and lawsuits with software companies and tech giants.
Từ trong câu: lawsuit, policy, lead, fight, software, company, tech, giant
«Professionalism/The Developers Union», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455611 (bản sửa đổi 4287799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tech
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- tech savvy36 lần
- itt tech16 lần
- hi tech35 lần
- tech companies106 lần
- georgia tech39 lần
- virginia tech98 lần
- tech shootings7 lần
- tech coordinators6 lần
- triple tech17 lần
- michigan tech15 lần
- tech startup6 lần
- tech giants18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tech
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tech trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ tech hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tech xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tech gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tech?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tech: can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.