Câu tiếng Anh có từ “tech”
115 câu thật có từ tech hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tech nghĩa là công nghệ. tech là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a school teaching mechanical and industrial arts and the applied sciences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tech
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He argued that tech companies should either decide to be publishers or platforms.
Từ trong câu: tech, argue, company, either, decide, publisher, platform
«On the campaign trail in the USA, October 2020», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2908035 (bản sửa đổi 4823536). · English Wikinews · CC BY 2.5
It needed a com-tech to think of a thing like that!
Từ trong câu: tech, need, think, thing, like
Andre Norton, Star Born. Nguồn: Project Gutenberg #18458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now he sounded like maybe just a good lab tech.
Từ trong câu: tech, now, sound, like, maybe, good, lab
Mark Clifton, The Kenzie Report. Nguồn: Project Gutenberg #32131. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In many ways he spoke like the early Timothy Leary, using tech- nology instead of drugs as a mental catalyst.
Từ trong câu: tech, catalyst, many, way, speak, like, early, use
Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
When we got to Tech Square, I found Stallman in the middle of a conversation just as we knocked on the door.
Từ trong câu: tech, get, square, find, middle, conversation, knock, door
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I feel like humans do believe they belong here and with its high tech world it won’t last as long as people think.
Từ trong câu: tech, feel, like, human, believe, belong, high, world
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Resource Use & Policy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415562 (bản sửa đổi 4443585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He watched as Arnold conferred with a group of his techs about a micro-chron, and the time was carefully noted for Central Record.
Từ trong câu: tech, micro, watch, group, time, carefully, note, central
Henry Hasse, We're Friends, Now. Nguồn: Project Gutenberg #29488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The test I proposed is low-tech, potentially a lot cheaper, and could be developed immediately.
Từ trong câu: potentially, tech, test, propose, low, lot, cheap, develop
«Demystifying Depression/Quantifying Depression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29961 (bản sửa đổi 2683616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He played college football for the Georgia Tech Yellow Jackets.
Từ trong câu: jacket, tech, play, college, football, yellow
«Dawan Landry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331298 (bản sửa đổi 8896601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I learned through Henning that O'Reilly intended to publish the biography both as a book and as part of its new Safari Tech Books Online subscription service.
Từ trong câu: safari, learn, intend, publish, biography, book, part, new
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tech
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tech savvy | 36 lần |
| itt tech | 16 lần |
| hi tech | 35 lần |
| tech companies | 106 lần |
| georgia tech | 39 lần |
| virginia tech | 98 lần |
| tech shootings | 7 lần |
| tech coordinators | 6 lần |
| triple tech | 17 lần |
| michigan tech | 15 lần |
| tech startup | 6 lần |
| tech giants | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tech
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tech trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ tech hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tech xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tech gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tech?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tech: can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.