Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tech”

115 câu thật có từ tech hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tech nghĩa là công nghệ. tech là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a school teaching mechanical and industrial arts and the applied sciences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tech

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I do have to say Big Tech is also not going to take this lying over.

    Từ trong câu: tech, big, go, take, lie

    «Let's agree to disagree and seek common ground», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329817 (bản sửa đổi 2817819). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This question is obviously something the tech director must address.

    Từ trong câu: tech, question, obviously, something, director, address

    «Directing Technology/Maintain/Maintaining Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137711 (bản sửa đổi 3812227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ted just had to win that prize, both to keep baseball at College Tech and to insure his father’s job as baseball coach.

    Từ trong câu: tech, win, prize, keep, baseball, college, insure, job

    Capwell Wyckoff, The Mercer Boys in the Ghost Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #53774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Russian government's new emphasis on R&D is wise - Russia must replenish its catalog with hi-tech gadgets if it wishes to continue to export to prime clients.

    Từ trong câu: tech, gadget, hi, new, emphasis, have, wise, catalog

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We must do better by providing the resources to enforce present equal pay laws, training more women for high-paying, high-tech jobs, and passing the Paycheck Fairness Act.

    Từ trong câu: paycheck, tech, better, provide, resource, enforce, present, equal

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tech

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tech savvy36 lần
itt tech16 lần
hi tech35 lần
tech companies106 lần
georgia tech39 lần
virginia tech98 lần
tech shootings7 lần
tech coordinators6 lần
triple tech17 lần
michigan tech15 lần
tech startup6 lần
tech giants18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tech

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tech trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ tech hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tech xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tech gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tech?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tech: can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.