Câu tiếng Anh có từ “tech”
115 câu thật có từ tech hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tech nghĩa là công nghệ. tech là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a school teaching mechanical and industrial arts and the applied sciences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tech
High Tech High values time for teachers to plan and work together to solve problems.
Từ trong câu: tech, high, value, time, teacher, plan, work, together
«Designing Professional Development/HighTechHigh», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259710 (bản sửa đổi 3231438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When they light green, yellow, or red, you can use a Tech.
Khi chúng sáng màu xanh lục, vàng hoặc đỏ, bạn có thể sử dụng Công nghệ.
Từ trong câu: tech, light, green, yellow, red, use
«Seiken Densetsu 3/Part 2: The Mana Fairy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427508 (bản sửa đổi 3878118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A first year B. Tech student said he was in the library, listening to music, when suddenly everyone ran out.
Từ trong câu: tech, first, year, student, library, listen, music, suddenly
«Magnitude 7.5 earthquake hits Afghanistan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2535767 (bản sửa đổi 4821477). · English Wikinews · CC BY 2.5
A second year student at Date Tech.
Từ trong câu: tech, second, year, student, date
«Haikyu!!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633071 (bản sửa đổi 10018817). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played college football for the Georgia Tech Yellow Jackets.
Từ trong câu: jacket, tech, play, college, football, yellow
«Dawan Landry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331298 (bản sửa đổi 8896601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tech
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- tech savvy36 lần
- itt tech16 lần
- hi tech35 lần
- tech companies106 lần
- georgia tech39 lần
- virginia tech98 lần
- tech shootings7 lần
- tech coordinators6 lần
- triple tech17 lần
- michigan tech15 lần
- tech startup6 lần
- tech giants18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tech
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tech trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ tech hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tech xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tech gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tech?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tech: can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.