Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tame”

187 câu thật có từ tame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tame nghĩa là thuần hóa. tame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: flat and uninspiring. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tame

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Hunters can tame many kinds of pets including spiders, bears, worms, and wasps.

    Từ trong câu: tame, hunter, many, kind, pet, include, spider, bear

    «World of Warcraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40195 (bản sửa đổi 10852348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can tame creatures, craft weapons, and build bases with defenses to help you survive.

    Từ trong câu: tame, creature, craft, weapon, build, base, defense, help

    «Digital Media Concepts/ARK: Survival Evolved», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268785 (bản sửa đổi 2222938). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • With fruitless toil the crew oppose the flame, No art can now the spreading mischief tame.

    Từ trong câu: tame, toil, crew, oppose, flame, art, now, spread

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wheat seeds can feed chickens, and can be used to tame parrots.

    Từ trong câu: tame, wheat, seed, feed, chicken, use, parrot

    «The Minecraft Farming Handbook/Plant Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481651 (bản sửa đổi 4618736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A woman once told me she never saw a horse so wild that she could not tame him.

    Từ trong câu: tame, woman, once, tell, never, saw, horse, wild

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let's ask Hugh what we can do to tame them."

    Từ trong câu: tame, ask

    George Bird Grinnell, Jack, the Young Ranchman: A Boy's Adventures in the Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #45720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With enough patience and affection, an owner can tame the cockatiel and help them get over their natural fear.

    Từ trong câu: tame, enough, patience, affection, owner, help, get, natural

    «Cockatiel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73712 (bản sửa đổi 10941542). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The creatures you can tame also have leveling you making them more useful for combat situations or resource gathering.

    Từ trong câu: tame, creature, level, make, useful, situation, resource, gather

    «Digital Media Concepts/ARK: Survival Evolved», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268785 (bản sửa đổi 2222938). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They are used to make pumpkin pie, their seeds can tame parrots, and shearing a pumpkin creates a carved pumpkin.

    Từ trong câu: tame, use, make, pumpkin, pie, seed, parrot, create

    «The Minecraft Farming Handbook/Plant Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481651 (bản sửa đổi 4618736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even as a boy I was always a law unto myself--a wild creature whom nothing could tame or restrain.

    Từ trong câu: tame, even, boy, always, law, unto, myself, wild

    Christian Reid, Fairy Gold. Nguồn: Project Gutenberg #54926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her daddy gave him to her several weeks ago, and he is just as tame as tame can be,” said daddy.

    Từ trong câu: dad, tame, daddy, give, several, week, ago

    Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both these thoughts are lost in Mr. Sawyer's translation; and a more tame, insufficient, and tautological rendering than his could scarcely be imagined.

    Từ trong câu: rendering, tame, translation, insufficient, think, lose, mr, render

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tame

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tame elephants63 lần
tame pigeons35 lần
tame rabbits35 lần
tame goats34 lần
tame cat103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tame

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tame trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ tame hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tame?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tame: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.