Câu tiếng Anh có từ “tame”
187 câu thật có từ tame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tame nghĩa là thuần hóa. tame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: flat and uninspiring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tame
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Had not I been afraid of losing all, I would have tried to catch one alive, they seemed so tame.
Từ trong câu: tame, afraid, lose, try, catch, alive, seem
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It is the one redeeming feature, without which the scenery, except in the mountainous districts, would be tame and dreary enough.
Từ trong câu: tame, scenery, feature, except, district, enough
John Martineau, Letters from Australia. Nguồn: Project Gutenberg #67536. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I vote we go home now: shooting rabbits would be too tame altogether after a bang like that!”
Từ trong câu: bang, tame, shooting, rabbit, vote, go, home, now
Mary Grant Bruce, Robin. Nguồn: Project Gutenberg #69610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a good while before they would feed; but throwing them some sweet corn, it tempted them, and they began to be tame.
Từ trong câu: begin, tempt, tame, throw, feed, some, corn, while
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She understood why he was not more eager: he must have seen sights beside which even a Fourth of July at Nettleton would seem tame.
Từ trong câu: eager, must, which, see, tame, understand, more, beside
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The savage tribes are never without the horse; the Scythians are all mounted; but the cow would tame and humanize them.
Từ trong câu: humanize, tribe, never, horse, mount, cow, tame
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tame
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tame elephants | 63 lần |
| tame pigeons | 35 lần |
| tame rabbits | 35 lần |
| tame goats | 34 lần |
| tame cat | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tame trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ tame hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tame: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.