Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tame”

187 câu thật có từ tame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tame nghĩa là thuần hóa. tame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: flat and uninspiring. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tame

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • We'll do that to this fine fellow, and tame him double quick.'

    Từ trong câu: tame, quick, double, fellow, fine

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Mas’r will find out that I’m one that whipping won’t tame.

    Từ trong câu: tame, find, out

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'And who will do the schorin' fur the ould tame now?

    Từ trong câu: tame, fur, now

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And I'll believe the birds of the Limberlost are tame as barnyard fowl when I see it, and no sooner!”

    Từ trong câu: tame, believe, bird, see, soon

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All we have to do is tame this beast and it will begin to do what we want it to do.

    Từ trong câu: tame, beast, begin, want

    «PSP Programming/Hardware Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42574 (bản sửa đổi 3842005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I was made poor by the death-blow of my hopes; and my chief labour is to tame my heart to resignation to the will of God.

    Từ trong câu: tame, make, poor, death, blow, hope, chief, labor

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a barbarian he was rather effective--but they will whitewash him and gild him and make a tame monstrosity of him.

    Từ trong câu: effective, tame, rather, make

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oh, we will tame them; they shall have a ring through their noses like the buffalo!'

    Từ trong câu: ring, nose, tame, like

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But I did not then know what I afterwards learned, that hunger will tame a lion.

    Từ trong câu: afterwards, hunger, tame, lion, learn, afterward, know

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tame ones will go like all tame beasts; in a few generations they’ll be big, beautiful, rich-blooded, stupid—rubbish!

    Từ trong câu: rubbish, generation, tame, beautiful, stupid, one, go, like

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Brownlee finds out what will do the job, he does it, and we have a tame zany on our hands."

    Từ trong câu: zany, find, out, job, tame, hand

    Randall Garrett, Nor Iron Bars a Cage..... Nguồn: Project Gutenberg #30832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tame

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tame elephants63 lần
tame pigeons35 lần
tame rabbits35 lần
tame goats34 lần
tame cat103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tame

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tame trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ tame hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tame?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tame: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.