Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tame”

187 câu thật có từ tame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tame nghĩa là thuần hóa. tame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: flat and uninspiring. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tame

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • The elk covered that country and was comparatively tame as they had not been hunted.

    Từ trong câu: tame, cover, country, hunt

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Peter promised, for the trepidation he had been in had made him quite tame and docile.

    Từ trong câu: tame, docile, promise, make, quite

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fox and the crow were with him again and this time he had brought two tame squirrels.

    Từ trong câu: tame, crow, fox, again, time, bring

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had not attained it by any tame tradition.

    Từ trong câu: tame, tradition, attain

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the northern country we had come across a very few blue grouse and ruffed grouse, both as tame as possible.

    Từ trong câu: tame, northern, country, come, across, blue, possible

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The animal had become very tame; it was brought tied on the back of a pack mule.

    Từ trong câu: mule, tame, animal, become, bring, tie, back, pack

    Louisa Annette Edla Drummond-Hay, -1902 Brooks, A memoir of Sir John Drummond Hay, P.C., K.C.B., G.C.M.G., sometime minister at the court of Morocco. Nguồn: Project Gutenberg #71860. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In eleven long years John Bergson had made but little impression upon the wild land he had come to tame.

    Từ trong câu: eleven, tame, impression, long, year, make, little, wild

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were ravens, and had grown very tame, loving their master dearly.

    Từ trong câu: dearly, grow, tame, love, master

    Mary Hazelton Blanchard Wade, Our Little Swiss Cousin. Nguồn: Project Gutenberg #43639. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had been in there upward of three years, and was so tame that it took everything that was given to it to eat.

    Từ trong câu: upward, everything, eat, tame, given, year, take, give

    J. Franklin, 1859-1937 [Editor] Jameson, Narratives of New Netherland, 1609-1664. Nguồn: Project Gutenberg #2128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But later her wild longings had found a tame consolation in retrospection.

    Từ trong câu: retrospection, late, wild, find, tame, consolation

    DuBose Heyward, Mamba's daughters. Nguồn: Project Gutenberg #76211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Better fifty times over than the tame affair which the world's championship heavy-weight bout at Denver had turned out to be.

    Tốt hơn gấp năm mươi lần so với trận đấu thuần hóa mà trận tranh đai vô địch hạng nặng thế giới tại Denver đã diễn ra.

    Từ trong câu: championship, bout, better, fifty, time, tame, affair, heavy

    Larry, -1925 Evans, Winner Take All. Nguồn: Project Gutenberg #18829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had nearly finished it, when intelligence was brought him of the death of a tame ape which he greatly loved.

    Từ trong câu: ape, nearly, finish, intelligence, bring, death, tame, greatly

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 420 Volume 17, New Series, January 17, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #14603. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tame

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tame elephants63 lần
tame pigeons35 lần
tame rabbits35 lần
tame goats34 lần
tame cat103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tame

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tame trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ tame hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tame?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tame: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.