Câu tiếng Anh có từ “tame”
187 câu thật có từ tame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tame nghĩa là thuần hóa. tame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: flat and uninspiring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tame
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“I tame the mildest, and the fierce ones are kept for the fights.
Từ trong câu: tame, mild, fierce, one, keep, fight
Ernst Eckstein, Quintus Claudius: A Romance of Imperial Rome. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #47221. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was told that the most savage beast was tame before him.
Từ trong câu: tame, beast, tell
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A staid, steadfast man, whose life for the most part was a telling pantomime of action, and not a tame chapter of sounds.
Từ trong câu: tame, whose, chapter, action, man, life, part, tell
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, and horses too; bring me the most vicious in the land, if I whisper he'll be tame."
Từ trong câu: whisper, tame, vicious, yes, horse, bring, land
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Skies the most effulgent but basket the deadliest thunders: gorgeous Cuba knows tornadoes that never swept tame northern lands.
Từ trong câu: gorgeous, northern, basket, sky, know, never, sweep, tame
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tame
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tame elephants | 63 lần |
| tame pigeons | 35 lần |
| tame rabbits | 35 lần |
| tame goats | 34 lần |
| tame cat | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tame trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ tame hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tame: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.