Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tame”

187 câu thật có từ tame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tame nghĩa là thuần hóa. tame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: flat and uninspiring. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tame

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And why, now, was he so tame under the violence or treachery done him?

    Từ trong câu: tame, treachery, now, violence

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I left England he was very sad about his tame magpie.

    Từ trong câu: magpie, tame, sad, leave

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They also tame crows, which are fed from the hand, as well as hawks and magpies.

    Từ trong câu: magpie, tame, crow, feed, hand, well, hawk

    Henry W. Henshaw, Animal Carvings from Mounds of the Mississippi Valley Second Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1880-81, Government Printing Office, Washington, 1883, pages 117-166. Nguồn: Project Gutenberg #18184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a nostalgic longing for the old, tame, dusty life, his work, his selfless interests.

    Từ trong câu: nostalgic, long, old, tame, dusty, life, work, selfless

    Anne Douglas Sedgwick, The Nest, The White Pagoda, The Suicide, A Forsaken Temple, Miss Jones and the Masterpiece. Nguồn: Project Gutenberg #33519. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But later her wild longings had found a tame consolation in retrospection.

    Từ trong câu: retrospection, late, wild, find, tame, consolation

    DuBose Heyward, Mamba's daughters. Nguồn: Project Gutenberg #76211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tame

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tame elephants63 lần
tame pigeons35 lần
tame rabbits35 lần
tame goats34 lần
tame cat103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tame

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tame trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ tame hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tame?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tame: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.