Câu tiếng Anh có từ “tame”
178 câu thật có từ tame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tame nghĩa là thuần hóa. tame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: flat and uninspiring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tame
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were no wild beasts in the country and very few tame ones.
Từ trong câu: tame, wild, country, one
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is scarcely any Indian town in which you do not see tame emus of this kind.
Từ trong câu: tame, scarcely, town, see, kind
Martin Dobrizhoffer, An Account of the Abipones, an Equestrian People of Paraguay, (1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #50629. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Society would be very tame if there was nothing but agreement.”
Từ trong câu: tame, agreement, nothing, society
Emily, Lady Ponsonby, The two brothers; vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #79390. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are also many examples of tame Nile monitors available on YouTube that are full of tips and tricks for taming.
Từ trong câu: tame, many, example, monitor, available, full, tip, trick
«Animal Care/Nile Monitor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98140 (bản sửa đổi 4091351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a wild audacity proper to the burlesque Epos which laughs at conventional rules, and the tame obligations of ordinary poetry.
Từ trong câu: conventional, tame, wild, proper, laugh, rule, obligation, ordinary
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the Sai Yok district, there is a Buddhist tiger temple where tame tigers roam freely once a day.
Từ trong câu: roam, district, tiger, temple, tame, freely, once, day
«Kanchanaburi province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539035 (bản sửa đổi 10902351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tame
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tame elephants | 63 lần |
| tame pigeons | 35 lần |
| tame rabbits | 35 lần |
| tame goats | 34 lần |
| tame cat | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tame trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ tame hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tame: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.