Câu tiếng Anh có từ “tame”
186 câu thật có từ tame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tame nghĩa là thuần hóa. tame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: flat and uninspiring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tame
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Others may act very tame: they allow people to get near to them.
Từ trong câu: tame, other, act, allow, people, get, near
«Rabies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22251 (bản sửa đổi 10803328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, even dragons that seem tame may surprise people and become aggressive.
Từ trong câu: tame, however, even, seem, surprise, people, become, aggressive
«Komodo dragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142002 (bản sửa đổi 10940331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was offered a tame lion with which he might be found playing in his drawing-room.
Từ trong câu: tame, offer, lion, find, play, draw, room
«Edmund Kean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=711917 (bản sửa đổi 10958000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No property may be had of them unless they are tame.
Từ trong câu: tame, property, unless
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“Hunger tames beasts and may tame a wild cat like you.
Từ trong câu: hunger, tame, beast, wild, cat, like
L. Adams Beck, The Chaste Diana. Nguồn: Project Gutenberg #65311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A French comedian may be tame, he may be incorrect in the conception of his part; he is rarely vulgar or ridiculous.
Từ trong câu: ridiculous, tame, conception, incorrect, rarely, comedian, part
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The wild swan certainly may be said to whistle, but the tame has no other note than a hiss, and this only when provoked.
Từ trong câu: swan, wild, certainly, whistle, tame, note, provoke
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 542, April 14, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12552. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was the first time that I entertained a thought of breeding up some tame creatures, that I might have food when my powder and shot was all spent.
Từ trong câu: breed, breeding, entertain, first, time, think, up, tame
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The word may naturally enough have been applied to deer reduced to the state of tame and domesticated cattle.
Từ trong câu: domesticate, word, naturally, enough, apply, deer, reduce, state
Various, Notes and Queries, Number 17, February 23, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12018. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tame
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tame elephants | 63 lần |
| tame pigeons | 35 lần |
| tame rabbits | 35 lần |
| tame goats | 34 lần |
| tame cat | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tame trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ tame hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tame: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.