Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stitch”

149 câu thật có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stitch nghĩa là khâu. stitch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a link or loop or knot made by an implement in knitting, crocheting, embroidery, or sewing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stitch

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • It can be combined with the purl stitch (see below) to form interesting patterns.

    Từ trong câu: stitch, combine, see, below, form, interest, pattern

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219006 (bản sửa đổi 3250649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some digital cameras can crop and stitch pictures and perform other elementary image editing.

    Từ trong câu: stitch, digital, camera, crop, picture, perform, elementary, image

    «GCSE Computer Science/Input devices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359422 (bản sửa đổi 4414765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I'll stitch the roses on right here, so's you can put it away at once.”

    Từ trong câu: stitch, rose, right, put, away, once

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now you can cast off all the shoulder stitches except the last one.

    Từ trong câu: stitch, now, cast, off, shoulder, except, last

    «Machine Knitting/Knitting to measure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192371 (bản sửa đổi 1934864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And on to these open grounds, embroidery in darning and chain stitches can be wrought.

    Từ trong câu: stitch, chain, grounds, open, ground

    Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I heard them fussing about they could not cast on the stitches.

    Từ trong câu: stitch, hear, cast

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can’t sew a stitch on account of my eyes, so you’ll have to see to the making and mending of their clothes.

    Từ trong câu: stitch, account, clothes, sew, eye, see, make

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When more than one stitch is suspended from a stitch, they can hang in different orders.

    Từ trong câu: suspend, stitch, hang, different, order

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219006 (bản sửa đổi 3250649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can use a stitch size one number lower than you used for the cardigan.

    Từ trong câu: cardigan, use, stitch, size, number, low

    «Machine Knitting/Edges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192435 (bản sửa đổi 4467334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If neither of these options is readily available, an improvised saddle stitch can be accomplished by using an ordinary stapler in "tacking" mode.

    Từ trong câu: stapler, neither, option, readily, available, stitch, accomplish, use

    «Bookbinding/Saddle stitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45154 (bản sửa đổi 3226704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you want a non-elastic border, you can rack the rib stitches.

    Từ trong câu: rack, want, non, elastic, border, rib, stitch

    «Machine Knitting/Edges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192435 (bản sửa đổi 4467334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stitch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stitch of canvas233 lần
lilo stitch38 lần
purl stitch18 lần
stitch of canvass16 lần
satin stitch34 lần
knit stitch23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stitch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stitch trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stitch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stitch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stitch: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.