Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stitch”

148 câu thật có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stitch nghĩa là khâu. stitch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a link or loop or knot made by an implement in knitting, crocheting, embroidery, or sewing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stitch

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • What's funny about it is, I had not knitted a stitch since I was about ten.

    Từ trong câu: stitch, funny, knit, since, ten

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every stitch Daisy’s patient little fingers had put into the handkerchiefs she hemmed was better than embroidery to Mrs. March.

    Từ trong câu: stitch, finger, every, patient, little, put, better, mrs

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had been carefully dried; and the old woman had got up early and taken a few needful stitches in them.

    Từ trong câu: stitch, carefully, dry, old, woman, get, up, early

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The shop-girl who had put ten thousand stitches into the ruching of her crimson skirt well symbolised the human attitude that night.

    Từ trong câu: stitch, shop, girl, put, ten, thousand, skirt, well

    Arnold Bennett, Leonora. Nguồn: Project Gutenberg #13723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But--I had not got a stitch of clothes to put on! and I had to ask him to let me have some of his.

    Từ trong câu: stitch, get, clothes, put, ask, let

    Thorvald Peter Ludwig Weitemeyer, Missing Friends Being the Adventures of a Danish Emigrant in Queensland (1871-1880). Nguồn: Project Gutenberg #36399. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having no suitable needle, she had been obliged to bore the hole for each stitch with a nail, and gained great praise for her ingenuity and patience.

    Từ trong câu: stitch, needle, ingenuity, suitable, oblige, bore, hole, nail

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stitch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stitch of canvas233 lần
lilo stitch38 lần
purl stitch18 lần
stitch of canvass16 lần
satin stitch34 lần
knit stitch23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stitch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stitch trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stitch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stitch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stitch: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.