Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stitch”

149 câu thật có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stitch nghĩa là khâu. stitch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a link or loop or knot made by an implement in knitting, crocheting, embroidery, or sewing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stitch

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Dresses were made over and over, were darned and patched as long as the cloth would hold the stitches.

    Từ trong câu: stitch, dress, make, long, cloth, hold

    John Albee, Confessions of Boyhood. Nguồn: Project Gutenberg #19418. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would return, with stitches, in the third period.

    Từ trong câu: stitch, return, third, period

    «National Hockey League news: February 19, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99862 (bản sửa đổi 4822591). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • 'Confound it all, Miss Prissy,' says he, 'I wouldn't stitch as you do from morning to night for double that money.'

    Từ trong câu: stitch, confound, miss, prissy, morning, night, double, money

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My dear Jane--I wish you would just put by that everlasting tent-stitch, and listen to me for a few moments," &c.

    Từ trong câu: stitch, dear, wish, put, everlasting, tent, listen, moment

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “My dear! ten pounds would have purchased every stitch she had on—lace and all.”

    Từ trong câu: pound, purchase, stitch, ten, dear, every

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stitch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stitch of canvas233 lần
lilo stitch38 lần
purl stitch18 lần
stitch of canvass16 lần
satin stitch34 lần
knit stitch23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stitch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stitch trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stitch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stitch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stitch: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.