Câu tiếng Anh có từ “stitch”
149 câu thật có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stitch nghĩa là khâu. stitch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a link or loop or knot made by an implement in knitting, crocheting, embroidery, or sewing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stitch
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“I'll stitch the roses on right here, so's you can put it away at once.”
Từ trong câu: stitch, rose, right, put, away, once
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“This man will have to have some stitches, Major,” she said.
Từ trong câu: stitch, man, major
Ruby Lorraine Radford, Nancy Dale, Army Nurse. Nguồn: Project Gutenberg #47307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can’t sew a stitch on account of my eyes, so you’ll have to see to the making and mending of their clothes.
Từ trong câu: stitch, account, clothes, sew, eye, see, make
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After that, you simply run the carriage across without yarn; thereby, the stitches will fall off.
Từ trong câu: thereby, stitch, simply, run, carriage, across, fall, off
«Machine Knitting/Knitting samples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192364 (bản sửa đổi 2450225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do not hang a comb with weights on, because then the innermost stitches will be pulled long and loose.
Từ trong câu: innermost, hang, comb, weight, because, stitch, pull, long
«Machine Knitting/Other garments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192439 (bản sửa đổi 3262961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stitch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stitch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stitch trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stitch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stitch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stitch: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.