Câu tiếng Anh có từ “stitch”
149 câu thật có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stitch nghĩa là khâu. stitch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a link or loop or knot made by an implement in knitting, crocheting, embroidery, or sewing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stitch
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There must be slightly more new stitches than you had for the front pieces.
Từ trong câu: stitch, slightly, new, front, piece
«Machine Knitting/Baby knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192441 (bản sửa đổi 1482020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“This man will have to have some stitches, Major,” she said.
Từ trong câu: stitch, man, major
Ruby Lorraine Radford, Nancy Dale, Army Nurse. Nguồn: Project Gutenberg #47307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In order to be able to use a specific stitch pattern, first has to be used the proper feed dog.
Từ trong câu: stitch, order, able, use, specific, pattern, first, proper
«Short introduction to the use of sewing machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456000 (bản sửa đổi 4612242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bundle was sewn together, and the doctor had to get out his instrument-case, and cut the stitches with his medical scissors.
Cái bọc được khâu lại với nhau và bác sĩ phải lấy hộp dụng cụ ra và cắt các mũi khâu bằng kéo y tế.
Từ trong câu: stitch, scissors, bundle, sew, together, doctor, get, out
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 06. Nguồn: Project Gutenberg #30393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can’t sew a stitch on account of my eyes, so you’ll have to see to the making and mending of their clothes.
Từ trong câu: stitch, account, clothes, sew, eye, see, make
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But--I had not got a stitch of clothes to put on! and I had to ask him to let me have some of his.
Từ trong câu: stitch, get, clothes, put, ask, let
Thorvald Peter Ludwig Weitemeyer, Missing Friends Being the Adventures of a Danish Emigrant in Queensland (1871-1880). Nguồn: Project Gutenberg #36399. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In other words, you must prick two times into each stitch, once from above and once from below.
Từ trong câu: prick, word, time, stitch, once, above, below
«Machine Knitting/Mounting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192438 (bản sửa đổi 3380267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This crossing point, to insure integrity of the stitch, must occur as nearly as possible in the middle of the thickness of the fabric.
Từ trong câu: thickness, cross, point, insure, stitch, occur, nearly, possible
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stitch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stitch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stitch trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stitch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stitch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stitch: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.