Câu tiếng Anh có từ “stitch”
149 câu thật có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stitch nghĩa là khâu. stitch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a link or loop or knot made by an implement in knitting, crocheting, embroidery, or sewing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stitch
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
An animal that has had surgery might try to pull out its stitches.
Từ trong câu: stitch, animal, surgery, try, pull, out
«Elizabethan collar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771222 (bản sửa đổi 10828618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You may press the stitches if the knitting is left for some time.
Từ trong câu: stitch, press, knit, leave, time
«Machine Knitting/Knitting to measure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192371 (bản sửa đổi 1934864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may not be amiss to stitch up the wound, to keep the tow in, and let it remain forty-eight hours.
Từ trong câu: stitch, up, wind, keep, tow, let, remain, forty
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stitch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stitch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stitch trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stitch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stitch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stitch: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.