E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stitch”

146 câu thật có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stitch nghĩa là khâu. stitch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a link or loop or knot made by an implement in knitting, crocheting, embroidery, or sewing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stitch

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Because of this, Stitch decides to go against his original purpose in order to keep his family together.

    Từ trong câu: stitch, because, decide, go, original, purpose, order, keep

    «Lilo & Stitch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21195 (bản sửa đổi 10986257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stitch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stitch of canvas233 lần
lilo stitch38 lần
purl stitch18 lần
stitch of canvass16 lần
satin stitch34 lần
knit stitch23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stitch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stitch trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ stitch hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stitch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stitch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stitch: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.