Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “saturday”

344 câu thật có từ saturday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: saturday nghĩa là thứ Bảy (ngày cuối tuần sau thứ Sáu và trước Chủ Nhật). saturday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Sunday and following Friday (Saturday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ saturday

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • We had all come home on the Saturday night very tired, and very glad to think that the next day would be all rest, but so it was not to be.

    Từ trong câu: saturday, come, home, night, tire, glad, think, next

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Saturday would be the same as weekdays - most men worked at least the morning shift.

    Từ trong câu: weekday, saturday, man, work, least, morning, shift

    «Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was Saturday evening, and the young May moon would furnish sufficient light without revealing identity too clearly.

    Lúc đó là tối thứ Bảy, vầng trăng non tháng Năm sẽ cung cấp đủ ánh sáng mà không để lộ danh tính quá rõ ràng.

    Từ trong câu: revealing, saturday, evening, young, moon, furnish, sufficient, light

    Edward Payson Roe, He Fell in Love with His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Saturday afternoons Richard and I, unattended but not wholly unalarmed, would set forth from our home on this thrilling weekly adventure.

    Từ trong câu: unattended, saturday, afternoon, wholly, set, forth, home, thrill

    Richard Harding Davis, Adventures and Letters of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #405. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am a man that would have paid for you both o' Thursday morning; and now here I be, o' Saturday night, begging for a flagon of ale!

    Từ trong câu: thursday, saturday, man, paid, morning, now, night

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Every Saturday, they would give my father and his wife half a gallon of molasses, so much side meat.

    Từ trong câu: gallon, every, saturday, give, father, wife, half, much

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then it was wonderful what a number of places the master would go to in the city on Saturday, and what queer streets we were driven through.

    Từ trong câu: queer, city, saturday, wonderful, number, place, master, go

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Saturdays I would be at liberty at eleven o'clock in the morning until Monday morning.

    Từ trong câu: eleven, monday, o'clock, saturday, liberty, morning, until

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, on these visits that I would spend with her downtown, we would eat lunch or something on Saturday.

    Từ trong câu: downtown, well, visit, spend, eat, lunch, something, saturday

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Braised steak on Wednesdays, Liver and Bacon Thursdays and Fish on a Friday, Saturdays would be rabbit, lamb chops or mutton stew.

    Từ trong câu: steak, wednesday, liver, bacon, thursday, fish, friday, saturday

    «Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng saturday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
saturday review923 lần
saturday afternoon1.730 lần
saturday afternoons250 lần
saturday evening1.716 lần
saturday night3.475 lần
saturday nights274 lần
saturday evenings164 lần
saturday morning1.635 lần
saturday april195 lần
saturday july204 lần
saturday the th553 lần
saturday to monday126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ saturday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saturday trong kho câu?
Kho câu có 344 câu có từ saturday hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ saturday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saturday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saturday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saturday: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.