Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “saturday”

342 câu thật có từ saturday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: saturday nghĩa là thứ Bảy (ngày cuối tuần sau thứ Sáu và trước Chủ Nhật). saturday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Sunday and following Friday (Saturday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ saturday

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I suppose that by Saturday all might be ready?”

    Từ trong câu: saturday, suppose, ready

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After all, you might not have got much out of playing on Saturday, anyway.

    Từ trong câu: anyway, saturday, get, much, out, play

    Ralph Henry Barbour, Hitting the line. Nguồn: Project Gutenberg #71181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was Saturday evening, and the young May moon would furnish sufficient light without revealing identity too clearly.

    Lúc đó là tối thứ Bảy, vầng trăng non tháng Năm sẽ cung cấp đủ ánh sáng mà không để lộ danh tính quá rõ ràng.

    Từ trong câu: revealing, saturday, evening, young, moon, furnish, sufficient, light

    Edward Payson Roe, He Fell in Love with His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may get a yarn for the Saturday supplement out of it, but even that's doubtful."

    Từ trong câu: supplement, get, saturday, out, even, doubtful

    Howard Roger Garis, Larry Dexter's Great Search; Or, The Hunt for the Missing Millionaire. Nguồn: Project Gutenberg #16397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Saturday and Sunday being free days some boys might be inclined to think that Monday is a free day also.

    Từ trong câu: incline, monday, sunday, saturday, free, day, boy, think

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • God and the weather bureau willing, you may be bothered with me the Saturday or Sunday after.

    Từ trong câu: sunday, bother, bothered, bureau, saturday, weather, willing, god

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng saturday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
saturday review923 lần
saturday afternoon1.730 lần
saturday afternoons250 lần
saturday evening1.716 lần
saturday night3.475 lần
saturday nights274 lần
saturday evenings164 lần
saturday morning1.635 lần
saturday april195 lần
saturday july204 lần
saturday the th553 lần
saturday to monday126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ saturday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saturday trong kho câu?
Kho câu có 342 câu có từ saturday hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ saturday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saturday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc A2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saturday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saturday: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.