Câu tiếng Anh có từ “saturday”
344 câu thật có từ saturday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saturday nghĩa là thứ Bảy (ngày cuối tuần sau thứ Sáu và trước Chủ Nhật). saturday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Sunday and following Friday (Saturday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saturday
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Owing to this, my moral sense being aroused by an article in a Sunday paper, I devoted a Saturday to a search for vice.
Từ trong câu: saturday, owe, moral, sense, arouse, article, sunday, paper
Walter Lionel George, A London Mosaic. Nguồn: Project Gutenberg #60280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Saturday morning rescue operations were supplemented by a rescue helicopter.
Từ trong câu: helicopter, supplement, saturday, morning, rescue, operation
«3 dead, 4 missing after Vietnamese cargo ship sinks in South China Sea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122543 (bản sửa đổi 4812615). · English Wikinews · CC BY 2.5
It was most intolerably dirty; for it was Monday morning; and it had been tenanted by six drunken people, who had been locked up, elsewhere, since Saturday night.
Từ trong câu: tenant, elsewhere, saturday, dirty, monday, morning, six, people
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The flooding was caused by a heavy rainstorm on Saturday which caused a wall of water to trigger down the gorge.
Từ trong câu: rainstorm, flood, cause, heavy, saturday, wall, water, trigger
«Flash flooding kills fourteen hikers near Chongqing, China», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=129235 (bản sửa đổi 4818035). · English Wikinews · CC BY 2.5
Anne felt horribly bewildered, but a moment later she was seized by Priscilla Grant, who had come to Kingsport on Saturday.
Từ trong câu: grant, feel, moment, late, come, saturday
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A progress profile was taken by the men of the alignment corps each Saturday morning and plotted by them, alternate weeks being in red and blue ink on the same profile.
Từ trong câu: alignment, progress, profile, take, man, corps, saturday, morning
F. Lavis, Transactions of the American Society of Civil Engineers, vol. LXVIII, Sept. 1910 The Bergen Hill Tunnels. Paper No. 1154. Nguồn: Project Gutenberg #21083. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng saturday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saturday review | 923 lần |
| saturday afternoon | 1.730 lần |
| saturday afternoons | 250 lần |
| saturday evening | 1.716 lần |
| saturday night | 3.475 lần |
| saturday nights | 274 lần |
| saturday evenings | 164 lần |
| saturday morning | 1.635 lần |
| saturday april | 195 lần |
| saturday july | 204 lần |
| saturday the th | 553 lần |
| saturday to monday | 126 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saturday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saturday trong kho câu?
- Kho câu có 344 câu có từ saturday hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saturday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saturday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saturday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saturday: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.