Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “saturday”

344 câu thật có từ saturday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: saturday nghĩa là thứ Bảy (ngày cuối tuần sau thứ Sáu và trước Chủ Nhật). saturday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Sunday and following Friday (Saturday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ saturday

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • By Saturday morning, the hysteria had died down, as the taste of the water had returned to normal.

    Từ trong câu: hysteria, saturday, morning, die, down, taste, water, return

    «Disease outbreak feared after mass hysteria over "sweet" water in Mumbai», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=48007 (bản sửa đổi 686097). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Arriving at Hollins, his disillusion was instantaneous, and all that Saturday night he tossed in mental misery.

    Từ trong câu: disillusion, arrive, instantaneous, saturday, night, toss, mental, misery

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The papers read every Saturday evening were characterized less by depth than buffoonery.

    Những tờ báo được đọc vào mỗi tối thứ Bảy ít có chiều sâu hơn là những bài báo nhảm nhí.

    Từ trong câu: buffoonery, paper, read, every, saturday, evening, characterize, less

    Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Extracurricular activities are held from Thursday to Saturday.

    Từ trong câu: extracurricular, activity, hold, thursday, saturday

    «SMA Negeri 4 Denpasar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1283481 (bản sửa đổi 11004304). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "He was angry because he did not get his bill Saturday?" said Mrs. Anderson, interrogatively.

    Từ trong câu: interrogatively, angry, because, get, bill, saturday, mr

    Mary Eleanor Wilkins Freeman, The Debtor: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #17793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No suspicious character was seen loitering about or leaving the house on Saturday?"

    Từ trong câu: loiter, suspicious, character, see, leave, house, saturday

    William Augustine Leahy, The Incendiary: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #39544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Among other sights, I was induced to go and visit the 'Fleas,' last Saturday.

    Từ trong câu: flea, among, sight, induce, go, visit, last, saturday

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 552, June 16, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #11616. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What are the ghosts of a myriad Blue Laws compared with the transplanted cynicism of one "Saturday Review"?

    Từ trong câu: cynicism, myriad, transplant, ghost, blue, law, compare, saturday

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng saturday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
saturday review923 lần
saturday afternoon1.730 lần
saturday afternoons250 lần
saturday evening1.716 lần
saturday night3.475 lần
saturday nights274 lần
saturday evenings164 lần
saturday morning1.635 lần
saturday april195 lần
saturday july204 lần
saturday the th553 lần
saturday to monday126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ saturday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saturday trong kho câu?
Kho câu có 344 câu có từ saturday hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ saturday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saturday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saturday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saturday: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.