Câu tiếng Anh có từ “saturday”
344 câu thật có từ saturday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saturday nghĩa là thứ Bảy (ngày cuối tuần sau thứ Sáu và trước Chủ Nhật). saturday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Sunday and following Friday (Saturday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saturday
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She was affecting to write busily one Saturday afternoon, when she and Beth were alone together.
Từ trong câu: saturday, affect, write, afternoon, alone, together
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You see, Davenant was travelling on that train, but it’s the train he always does come up by every Saturday.
Từ trong câu: saturday, see, travel, train, always, come, up, every
Ronald Arbuthnott Knox, The viaduct murder. Nguồn: Project Gutenberg #72585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By Saturday noon, the two women were calling each other by their first names.
Từ trong câu: noon, name, saturday, woman, call, first
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Why, you surely don't work on Saturday nights?' said his host, who was putting on an overcoat.
Từ trong câu: overcoat, surely, work, saturday, night, host, put
J. M. Barrie, When a Man's Single: A Tale of Literary Life. Nguồn: Project Gutenberg #41031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When asked to run for the mayoralty Saturday night he was risking defeat, but Sunday morning found him a made man and his success assured.
Từ trong câu: risk, defeat, assure, saturday, ask, run, night, sunday
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh no! she showed me over the greatest part on Saturday—and we were coming here to these rooms—but only,” dropping her voice, “your father was with us.”
Từ trong câu: drop, show, great, part, saturday, come, room, voice
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That same Saturday—no, it was the night before—there was a steamboat laying at Flagler’s Landing, forty miles above here, and it was raining and storming like the nation.
Từ trong câu: landing, storm, forty, above, saturday, night, lay, land
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As Sommers was leaving, Lindsay called out over his shoulder, "And can you take the clinic, Saturday?
Từ trong câu: clinic, leave, call, out, shoulder, take, saturday
Robert Herrick, The Web of Life. Nguồn: Project Gutenberg #7828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng saturday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saturday review | 923 lần |
| saturday afternoon | 1.730 lần |
| saturday afternoons | 250 lần |
| saturday evening | 1.716 lần |
| saturday night | 3.475 lần |
| saturday nights | 274 lần |
| saturday evenings | 164 lần |
| saturday morning | 1.635 lần |
| saturday april | 195 lần |
| saturday july | 204 lần |
| saturday the th | 553 lần |
| saturday to monday | 126 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saturday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saturday trong kho câu?
- Kho câu có 344 câu có từ saturday hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saturday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saturday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saturday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saturday: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.